|
Phân tích chức năng thận lipid máu |
|
|
Phương pháp luận |
Máy đo quang phản xạ |
|
Phạm vi đo lường |
UA:0.090mmol/L~1.200mmol/L(1.51mg/dL~20.17mg/dL) CR:{{{0}}.044mmol/L~1.320mmol/L(0.50mg/dL~14.93mg/dL) UR:0.90mmol/L~40.00mmol/L(5,41mg/dL~240,2mg/dL) TC: 2,59 mmol/L-12. 93 mmol/L(100 mg/dL-500mg/dL) HDL:0.39mmol/L-2.59mmol/L(15mg/dL-100mg/dL) TG:0.51mmol/L-7.34mmol/L(45mg/dL-650mg/dL) KET:{{0}}.02mmol/L~6.00mmol/L(0,21mg/dL~62,46mg/dL) |
|
Mẫu vật |
Máu toàn phần (mao mạch và tĩnh mạch), huyết tương và huyết thanh |
|
Nguồn điện |
Pin lithium tích hợp 1200mAh |
|
Độ bền của pin |
Sau chu kỳ sạc 300 lần, lượng điện giảm 30% |
|
Đơn vị đo lường |
mmol/L, mg/dL |
|
Ký ức |
500 hồ sơ |
|
Tự động tắt |
5 phút sau lần sử dụng cuối cùng |
|
Kích thước mét |
135*66*19mm (D*R*C) |
|
Cân nặng |
90g |
|
Điều kiện lưu trữ đồng hồ đo |
0-55 độ; Nhỏ hơn hoặc bằng 90% RH |
|
Điều kiện vận hành hệ thống |
10-35 độ; Nhỏ hơn hoặc bằng 90%RH; độ cao 2000m |
|
Điều kiện bảo quản que thử |
2-30 độ; Nhỏ hơn hoặc bằng 90% RH |
|
Thời hạn bảo hành |
2 năm |
|
Thời hạn sử dụng của đồng hồ đo |
4 năm |
|
Thời hạn sử dụng que thử |
1 năm |
Thuận lợi:
Xét nghiệm nhanh Lipid máu trong 120 giây, Chức năng thận trong 300 giây
Ứng dụng di động Quản lý dễ dàng trên các ứng dụng điện thoại
Chức năng toàn diện Tích hợp nhiều bài kiểm tra trong một máy đo
Cập nhật chương trình Tự động cập nhật chương trình đồng hồ lên phiên bản mới nhất
Pin Li-ion 1200mAh tích hợp có thể sạc lại và hỗ trợ độ bền lâu dài
Bluetooth Sử dụng Bluetooth để đồng bộ dữ liệu với điện thoại và máy in bluetooth một cách thuận tiện








